lao lung
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhà tù, nơi giam giữ: Một nơi chốn dùng để giam cầm, giam giữ tù nhân.
- Sự ràng buộc, sự gò bó: Tình trạng bị kiềm tỏa, mất tự do trong cuộc sống hoặc tinh thần.
Động từ:
- Dùng thủ đoạn để sai khiến, ràng buộc người khác: Hành động dùng mưu mẹo, cách thức ép buộc để khiến ai đó phải phục tùng hoặc bị khống chế.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Kẻ phạm tội bị đưa vào lao lung. (Người phạm tội bị đưa vào nhà tù.)
- Cuộc sống trong cảnh lao lung thật khổ sở. (Cuộc sống trong cảnh tù túng, gò bó thật khổ sở.)
Động từ:
- Hắn tìm cách lao lung kẻ dưới quyền bằng những thủ đoạn xảo quyệt. (Hắn tìm cách dùng thủ đoạn xảo quyệt để ràng buộc, sai khiến người dưới quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sống trong cảnh lao lung": Sống trong tình trạng bị giam cầm, ràng buộc hoặc tù túng về tinh thần, không có tự do.
- Dù không bị giam cầm thể xác, nhưng ông ấy cảm thấy mình đang sống trong cảnh lao lung vì những áp lực gia đình. (Dù không bị giam cầm thể xác, nhưng ông ấy cảm thấy mình đang sống trong cảnh tù túng vì những áp lực gia đình.)
Biến thể và từ gần giống
- Lao tù (danh từ): Nhà tù, nơi giam cầm tù nhân. (Từ đồng nghĩa gần với nghĩa danh từ của "lao lung").
- Giam cầm (động từ): Nhốt, giữ lại trong một nơi không được tự do.
- Ràng buộc (động từ/danh từ): Buộc phải theo, bị giới hạn bởi điều gì đó.
Từ đồng nghĩa
- Nhà tù (danh từ): Nơi giam giữ phạm nhân.
- Ngục tù (danh từ): Nhà tù (có sắc thái trang trọng, cổ xưa hơn).
- Khống chế (động từ): Chi phối, điều khiển người khác theo ý mình.
- Ép buộc (động từ): Bắt phải làm theo.
Từ trái nghĩa
- Tự do (danh từ): Trạng thái không bị ràng buộc, giam cầm.
- Giải phóng (động từ): Cởi trói, thả tự do.
- Buông tha (động từ): Thả ra, không giữ lại nữa.
- 1. d. Nhà tù. 2. đg. Dùng thủ đoạn mà sai khiến ràng buộc người ta.